Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hoảng loạn" (1)
hoảng loạn
Tiếng Anh
Tính từpanicked, in a panic
Sau vụ việc, nhiều người dân vẫn còn hoảng loạn.
After the incident, many residents were still panicked.
Từ liên quan "hoảng loạn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hoảng loạn" (1)
Sau vụ việc, nhiều người dân vẫn còn hoảng loạn.
After the incident, many residents were still panicked.
